biết điều
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có sự hiểu biết, suy xét đúng đắn về lẽ phải, về cách cư xử phù hợp trong các mối quan hệ xã hội: Chỉ người có khả năng nhận thức rõ điều hay lẽ phải, biết suy nghĩ chín chắn và hành động một cách hợp tình, hợp lý, không làm những điều quá đáng hoặc gây khó chịu cho người khác.
- Tỏ ra có ý thức, biết phải trái trong một tình huống cụ thể: Thường dùng để khuyên bảo hoặc yêu cầu ai đó nên cư xử cho phải phép, cho hợp lý.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ấy là người rất biết điều, chưa bao giờ làm phiền người khác lúc nửa đêm.
- Làm ơn hãy biết điều một chút, đừng có hát hò ồn ào khi hàng xóm đang ngủ.
- Cô ấy tỏ ra rất biết điều khi tự động rời đi sớm để mọi người có không gian riêng.
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng như một lời khuyên hoặc yêu cầu mang tính thách thức, cảnh cáo: Cấu trúc "Biết điều thì..." thường dùng để đưa ra một lời khuyên dứt khoát, đôi khi hàm ý đe dọa nhẹ nếu không nghe theo.
- Biết điều thì hãy trả lại đồ đã mượn cho người ta.
- Nó mà biết điều thì đừng có dây vào chuyện của người khác.
Biến thể và từ gần giống
- Điều độ (tính từ): Có mức độ vừa phải, không thái quá (thường dùng cho sinh hoạt, ăn uống).
- Phải điều (tính từ): (Cổ, ít dùng) Biết điều, phải lẽ.
- Vô lý (tính từ): Trái ngược với "biết điều", chỉ sự không hợp lý, không có lẽ phải.
Từ đồng nghĩa
- Phải phép: Biết giữ phép tắc, lễ độ.
- Hợp lý: Có lý lẽ, phù hợp với lẽ thường.
- Chín chắn: Có suy nghĩ và hành động thận trọng, nghiêm túc (thường chỉ người trưởng thành).
- Ý tứ: Có sự cân nhắc, giữ ý trong cách cư xử.
Từ trái nghĩa
- Vô ý tứ: Không biết giữ ý, cư xử thiếu tế nhị.
- Cố chấp: Không chịu lắng nghe, không chịu suy xét lẽ phải.
- Quá đáng: Vượt quá mức độ cho phép, không biết điều.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Ăn ở biết điều: Cách cư xử, đối đãi có trên có dưới, biết phải trái.
- Nhà ấy ăn ở biết điều nên được bà con quý mến.
- Dạy cho biết điều: Làm cho ai đó nhận ra lỗi lầm hoặc cách cư xử chưa phải của họ (thường dùng với ẩn ý đe dọa).
- Để tao dạy cho nó biết điều!